Bảng Giá Thiết Kế Nhà Phố 2020 – 2021

Bảng giá

Giá thiết kế nhà phố 2020 được Kiến An Vinh cân nhắc qua rất nhiều giai đoạn và công trình, và cũng cạnh tranh với nhiều đơn vị khác.

Tôn chỉ hoạt động của Công ty Kiến An Vinh: Giá cả hợp lý – uy tín – đảm bảo chất lượng. Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Kiến An Vinh trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng báo giá (đơn giá) thiết kế nhà phố.

Nhưng trước tiên hay tìm hiểu sơ qua chúng tôi làm ra bảng giá dựa trên căn cứ như thế nào nhé !

Phân tích đơn giá xây dựng nhà mới

Nhiều người chỉ đơn giản là không nhận ra việc xây dựng một ngôi nhà mới là bao nhiêu. Chúng tôi sẽ chia nhỏ nhiều chi phí khác nhau để xây dựng một ngôi nhà mới. Bạn sẽ thấy rằng ở một số khu vực, giá cả được thúc đẩy bởi các nguyên liệu thô đắt tiền và trong các hạng mục xây dựng khác, đó là do yêu cầu lao động. Chúng tôi hy vọng điều này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về chi phí xây dựng nhà mới và tránh bị bất ngờ với chi phí xây dựng.

Năm 2020 với bảng giá thiết kế nhà phố do Xây Dựng Nhân Đạt soạn thảo thì dường như đơn giá thiết kế nhà phố sẽ không thay đổi. Với những bảng đơn giá được tính chi tiết và có đầy đủ bảng giá cho nhà phố tân cổ điển và nhà phố hiện đại. Ngoài ra công ty còn thiết kế nội thất dựng 3D cho nhà phố với giá phải chăng phù hợp quý khách có thể yên tâm khi làm việc với chúng tôi.

Là công ty lớn với uy tín trên 10 năm trong lĩnh vực thiết kế và xây dựng. Nhà thầu Xây Dựng Kiến An Vinh tự hào là công ty xây dựng lọt vào top 10 công ty xây nhà uy tín tại tphcm.

Từ trước tới nay việc thiết kế nhà đáp ứng phong thủy luôn được người Á Đông quan tâm và việc,sở hữu một ngôi nhà đẹp, có tính thẩm mỹ cao. Vì vậy chỉ với tính khoa học hợp lý thôi là chưa đủ mà cần phải hợp phong thủy nhằm mang lại sự may mắn, an tâm cho gia chủ cũng như các thành viên trong gia đình.

công ty thiết kế xây dựng nhà đẹp Kiến An Vinh xin giới thiệu đến quý khách hàng. Dịch vụ thiết kế nhà giá rẻ của công ty Xây Dựng Kiến An Vinh, thiết kế nhà theo đúng chuẩn phong thủy, theo năm sinh, theo tuổi, theo hướng nhà.

Dịch vụ thiết kế nhà phố Nhân Đạt
Dịch vụ thiết kế nhà phố Kiến An Vinh

Những điều cần biết trong đơn giá thiết kế nhà ống theo phong thủy hướng nhà, cầu thang, hướng bếp, hướng cửa,hướng,màu sắc sơn, hướng phòng ngủ nhà phải hợp theo tuổi. Cầu thang cũng phải tính theo sinh lão bệnh tử. Cửa phải theo thước lỗ ban để sức khỏe luôn ổn định.

Việc thiết kế nhà theo phong thủy với cách bố trí cửa, hướng ngủ, vị trí ngồi làm việc, hướng làm việc… hợp lý sẽ giúp cho quá trình trao đổi điều hòa không khí được tốt hơn nhằm mang lại sức khỏe cho tất cả thành viên trong gia đình, đem lại may mắn trong công việc.

Việc bố trí sắp xếp cung tài lộc, két sắt cũng phải được sắp xếp hợp lý hay phòng làm việc.. nhằm mang lại may mắn, làm ăn gặp luôn có hiều thuận lợi, Gia đình êm ấm thì việc bố trí bếp, phòng ngủ cũng như sắp xếp các vật dụng gia đình ngăn nắp gọn gàng sẽ giảm tổn thất, thiệt hại kinh tế.

Việc báo giá thiết kế nhà theo phong thủy sẽ được nghiên cứu, giải quyết tất cả các vấn đề đó ngay từ đầu nhằm tránh tốn kèm tiền để sửa chửa cải tạo về những lỗi Phong Thủy trong quá trình sử dụng về sau.

Đơn Giá Thiết Kế Xây Dựng Kiến An vinh【Ngày 12/12/2020 – 2021】

 Giá thiết kế nhà phố 120.000đ/m2 – 180.000đ/m2Giá thiết kế nhà xưởng 40.000đ/m2 – 100.000đ/m2
 Giá thiết kế biệt thự 130.000đ/m2 – 200.000đ/m2Giá thiết kế khách sạn 80.000đ/m2 – 180.000đ/m2
Giá thiết kế nhà hàng 80.000đ/m2 – 180.000đ/m2Giá thiết kế quán cafe 80.000đ/m2 – 180.000đ/m2

Bảng báo giá thiết kế nhà phố:

1. Báo giá thiết kế nhà phố hiện đại:

  • Chưa có nội thất 3D: 100.000 đ/m2 – 120.000 đ/m2
  • Có nội thất 3D: 150.000 đ/m2 – 180.000đ/m2

2. Đơn giá thiết kế nhà mái thái:

  • Chưa có nội thất 3D: 120.000 đ/m2 – 150.000 đ/m2
  • Có nội thất 3D: 170.000 đ/m2 – 190.000đ/m2

3. Bảng giá thiết kế nhà tân cổ điển:

  • Chưa có nội thất 3D: 140.000 đ/m2 – 160.000 đ/m2
  • Có nội thất 3D: 180.000 đ/m2 – 200.000đ/m2

Chú ý: Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 10.000 đ/m2

Đơn giá thiết kế nhà phố theo phong cách:

Nhóm 1: Báo giá thiết kế nhà phố: (gói thiết kế chưa có 3D nội thất)

  • Bảng giá thiết kế nhà phố mái thái:120.000 – 120.000đ/m2
  • Báo giá thiết kế nhà phố hiện đại: 100.000 – 150.000đ/m2
  • Bảng đơn giá thiết kế nhà phố cổ điển: 150.000 – 200.000đ/m2
  • Đơn giá thiết kế nhà phố tân cổ điển: 120.000 – 150.000đ/m2

Nhóm 2: Giá thiết kế nhà phố: (gói thiết kế có 3D nội thất)

  • Bảng giá thiết kế nhà phố mái thái:160.000 – 180.000đ/m2
  • Đơn giá thiết kế nhà phố hiện đại:150.000 – 200.000đ/m2
  • Bảng đơn giá thiết kế nhà phố cổ điển: 200.000 – 250.000đ/m2
  • Báo giá thiết kế nhà phố tân cổ điển: 180.000 – 200.000đ/m2
Báo giá thiết kế nhà phố

Báo giá thiết kế nhà phố

Đơn giá thiết kế Nhà Phố

Bảng giá thiết kế nhà phố

Đơn giá nhà phố tân cổ điển Cộng thêm 10.000 đ/m2

Đơn giá nhà phố cổ điển Cộng thêm 20.000 đ/m2

NhómĐơn GiáThiết Kế Bao Gồm
  • Nhà đã xây thô nhờ thiết kế chi tiết thiết kế nội thất.
  • Nhà sữa chửa lại nhờ thiết kế chi tiết nội thất lại.

Thiết kế nội thất riêng

120.000 -150.000 đồng/m2

 Thiết kế 3D nội thất

Thiết Kế Kiến Trúc

Hồ sơ thiết kế điện nước

Spec vật liệu

Khái toán tổng mức đầu tư

 

Đơn giá thiết kế kiến trúc – nội thất【Ngày 12/12/2020】

Đơn giá thiết kế:

STT

Loại công trìnhĐơn giá thiết kế (VNĐ/m2)
Kiến trúcNội thấtKiến trúc & nội thất
1Thiết kế kiến trúc khách sạn80.00080.000140.000 đ/m2
2Thiết kế nhà phố một mặt tiền120,00080,000180,000 đ/m2
3Thiết kế nhà phố hai mặt tiền130,00080,000190,000 đ/m2
4Thiết kế biệt thự130,00080,000200,000 đ/m2
5Thiết kế nhà hàng90.00080,000160.000 đ/m2
6Thiết kế văn phòng – Showroom – Shop100.00080,000170.000 đ/m2
7Thiết kế quán Cafe100,00080,000180,000 đ/m2
8Thiết kế sân vườn50.00040.00080.000 đ/m2
9Thiết kế chùa miếu140,000100,000220,000 đ/m2
10Thiết kế căn hộ- chung cư70.00080.000140.000 đ/m2
11Thiết kế nhà xưởng40.00080,000100.000 đ/m2
12Thiết kế nhà hàng tiệc cưới90.000      80.000          160.000 đ/m2
13Dự toán 
Xây dựng phần thô là khâu rất quan trọng

Báo giá thi công phần thô nhà phố

Bảng đơn giá thi công phần thô nhà phố

I. Nhóm giá thi công phần thô nhà

  • Nhóm 1: Giá xây dựng phần thô nhà (chưa điện, nước)mặt tiền có mái ngói hoặc cổ điển: 3.100.000 đ/m2 > 350m. Báo giá xây dựng phần thô (chưa có điện, nước) nhà có 2 mặt tiền: 3.100.000 đ/m2 – 3.150.000 đ/m2  > 350 m2
  • Nhóm 2: Giá thi công xây dựng phần thô nhà (chưa điện, nước) nhà hiện đại: 3.050.000 đ/m2  > 350m2
  • Nhóm 3: Đơn Giá nhóm 1, nhóm 2 cộng thêm 200.000 đ/m2. (bao gồm điện, nước âm tường)

Nhà phố 2 mặt tiền sẽ cộng thêm 50.000đ/m2  đến 100.000đ/m2.

II.  Báo giá thi công nhà trọn gói

  • Xây nhà trọn gói: (mức trung bình khá): dao động từ 5.000.000đ/m2 – 6.000.000 đ/m2
  • Thi công nhà trọn gói nhà phố: (Mức Khá): dao động từ 6.000.000 – 7.000.000 đ/m2

Phần chỉ ngoài nhà, hàng rào cổng (tính riêng): Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít. (và Tùy thuộc khó của chỉ). Phần chỉ trong nhà sẽ tính riêng.

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

Nhóm 01

Thi công phần thô nhà phố hiện đại

( chưa có điện nước)

3.050.000 đ/m2

350m2

 

 

 

Bao gồm nhân Công

+ Hoàn Thiện

Công trình là ở tỉnh xa

có cộng thêm phí đi lại

thi công phần thô nhà tân cổ điển

hoặc nhà 2 mặt tiền có mái ngói

( chưa có điện nước)

3.100.000 đ/m2

3.150.000 đ/m2

350m2

Đơn Giá nhóm 1 và nhóm 2 cộng thêm

200.000 đ/m2

Bao gồm vật tư điện

nước âm tường

Nhóm 02

Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 50.000đ/m2 đến 100.000đ/m2.

  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2.
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2
  • Diện tích sàn từ 250m2 thì sẽ được công thêm 50.000m2
  • Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

Ghi Chú: Những nhà có tổng diện tích nhỏ hơn 250m2 thì đơn giá điện nước được tính là 250.000đ/m2.

Nhóm 03

  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 – 200.000đ/m2
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2 – 300.000đ/m2
Giá thi công nhà trọn gói

(Mức Trung Bình)

5.000.000đ/m2 – 6.000.000 đ/m2

(phần thô + hoàn thiện)

Giá xây dựng nhà trọn gói 

(Mức Khá)

6.000.000đ/m2 – 7.000.000 đ/m2

(phần thô + hoàn thiện)

  giá xây dựn nhà 2020

Phần đắp chỉ tính riêng

Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

(Tùy độ khó của chỉ)

Phần chỉ ngoài nhà

(tính riêng)

Phần chỉ trong nhà

(tính riêng)

Thi công xây dựng nhà trọn gói 

Xây dựng Kiến an vinh đang thi công đổ bê tông nhà phố

Cách Tính Diện Tích Xây Dựng

  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2
  • Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2.
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2.

 CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

Phần móng: 

  • Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 30%-50% diện tích xây dựng phần thô.
  • Phần móng cọc được tính từ 30% – 50% diện tích xây dựng phần thô
  • Phần móng băng được tính từ 50% – 70% diện tích xây dựng phần thô

Phần diện tích:

  • Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.
  • Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

Phần mái:

  • Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
  • Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.
  • Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
  • Phần mái tole 20 – 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

Những hạn mục khác:

  • Sân trước và sân sau dưới 30m2 có đổ bê tông nền, có tường rào: 100%. Trên 30m2 không đổ bê tông nền, có tường rào: 70% hoặc thấp hơn tuỳ điều kiện diện tích
  • Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.
  • Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.
  • Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại
  • Khu vực cầu thang tính 100% diện tích
  • Ô cầu thang máy tính 200% diện tích

Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m

Chưa tính bê tông nền trệt (nếu bên A yêu cầu đổ bê tông tính bù giá 250.000 đ/m2 (sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm) chưa tính đà giằng. Nếu đổ bê tông nền trệt có thêm đà giằng tính 30% đến 40% tùy nhà

Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm

  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng
  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng
  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng
  • Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

Những Câu Hỏi Thường Gặp

Câu 1: Mất thời gian bao lâu để có được bản vẽ cơ sở khái quát ngôi nhà và bản vẽ thiết kế?

Bảng vẽ cơ sở gồm mặt bằng và phối cảnh, mất 5 – 7 ngày để hoàn thành. Kiến trúc sư hay đơn vị thiết kế cùng bàn bạc thống nhất về ý tưởng thiết kế, quan điểm với gia chủ. Sau khi thống nhất bản vẽ hoàn chỉnh. Đơn vị thiết kế sẽ đi xin cấp phép xây dựng. Đợi khi có giấy phép xây dựng thì bản vẽ chi tiết kỹ thuật, bố trí điện nước và kết cấu. Thời gian hoàn thành sẽ mất tầm khoản từ 1- 3 tháng , sẽ tùy thuộc vào độ phức tạp của công trình

Câu 2: Giá tư vấn tính như thế nào?

Nếu làm theo bài bản cho một công trình có quy mô lớn thì biểu giá tư vấn tính theo quy định, nếu một số công tác khác không có trong  bảng giá thì sẽ có sự thoả thuận giữa hai bên.

Về ý hỏi “Nếu thuê đơn vị thiết kế, trả tiền ra sao, tính như thế nào?” Theo quy định thiết kế biểu giá chia làm ba đợt: 25 – 30% ứng trước, thêm đến 90% sau khi nhận đầy đủ hồ sơ thiết kế về kiến trúc, điện, nước,  kết cấu, dự toán, 10% cuối thanh toán sau khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.

Câu 3: Kinh nghiệm của đơn vị thiết kế?

Với đội ngũ hàng chục kiến trúc sư, kỹ sư dày dạn kinh nghiệm, Xây Dựng Nhân Đạt đã hoạt động trên 10 năm, với hàng trăm công trình lớn nhỏ đã hoàn thành trên hầu hết các tỉnh thành phía nam. Chúng tôi tin rằng sẽ đảm bảo mang đến cho quý khách hàng những công trình không chỉ mang tính thẩm mỹ mà còn lâu bền theo thời gian.

Câu 4: KTS thiết kế làm gì cho tôi? cụ thể là có những loại bản vẽ nào sẽ cung cấp cho tôi?

KTS có công trường để điều chỉnh thiết kế, thi công hay không?”

Chủ đầu tư trả tiền phần công việc nào thì tính tiền phần đó, một công trình trung bình có năm bộ bản vẽ (bản vẽ thiết kế, bản vẽ hiện trạng, bản vẽ điều chỉnh trong quá trình thi công, bản vẽ hoàn công, bản vẽ sử dụng thay đổi công năng thiết kế khi sử dụng).

Bản vẽ xin phép xây dựng sẽ làm theo quy định của cơ quan cấp phép xây dựng, tính tiền riêng không bao gồm dịch vụ khác với đơn giá theo quy định tại các cơ quan liên quan từ quận đến sở.

Câu 5: Khi xây nhà xong, KTS có thiết kế hoặc tư vấn sắp đặt, mua đồ nội thất cho tôi hay không?

Hạng mục cần cân nhắc khi tính giá

Có nhiều hạng mục cần thiết khác để xây dựng một ngôi nhà mới, như trả tiền cho giấy phép xây dựng và các khoản phí địa phương khác. Ngoài ra, bạn sẽ cần bếp, tủ lạnh và các thiết bị khác (trong phần hoàn thiện căn nhà). Trang trí tường và các chi tiết hoàn thiện khác.

Sau đó, nếu bạn cần thêm vật liệu cách nhiệt để giữ ấm cho ngôi nhà của bạn. Có một ngôi nhà hai tầng? Bạn sẽ cần một cầu thang. Có vô số vật phẩm cần thiết khác sẽ tăng thêm.

Xin nhớ rằng các ước tính chi phí này có thể thay đổi tùy thuộc vào kích thước nhà của bạn, khu vực địa lý, sở thích cá nhân của bạn và các yếu tố khác. Không bao gồm chi phí mua đất.

Hầu như khi tính giá các nhà thầu sẽ áp dụng những hạng mục trên để đưa ra những con số chính xác nhất với bạn.

Tham khảo đơn giá thiết kế nhà hàng 2020

đơn giá thiết kế khách sạn 2020

giá thiết kế nhà phố sau nếu bạn có ý định thiết kế một ngôi nhà riêng cho mình nhé !

 

 

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ

 

 

Nhóm

Loại
công trình

Diện tích

Đơn giá

Ghi chú

Thiết kế gồm

01

Nhà phố

 200 –300(m2) 

130.000 đ/m2

Chưa có nội thất 3D

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Khái toán tổng mức đầu tư

301 –400(m2

120.000 đ/m2

401 –1000(m2) 

110.000 đ/m2

Chú ý: Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 10.000 đ/m2

02

Nhà phố

 200 – 300 (m2)

180.000 đ/m2

Đã có nội thất 3D

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế 3D Nội Thất

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Khái toán tổng mức đầu tư

 301 – 400 (m2)

170.000 đ/m2

401 – 1000 (m2)

160.000 đ/m2

Đơn giá nhà phố tân cổ điển Cộng thêm 10.000 đ/m2

Đơn giá nhà phố cổ điển Cộng thêm 20.000 đ/m2

 

NhómĐơn GiáThiết Kế Bao Gồm

– Nhà đã xây thô nhờ thiết kế chi tiết thiết kế nội thất.
– Nhà sửa chữa lại nhờ thiết kế chi tiết nội thất lại.
Áp dụng bảng giá sau

Thiết kế nội thất riêng

120.000 -150.000 đồng/m2 

Thiết kế 3D nội thất

Thiết Kế Kiến Trúc

Hồ sơ thiết kế điện nước

Spec vật liệu

Khái toán tổng mức đầu tư

 

Bảng Chi Tiết Thiết Kế Nhà Phố

Nội dung công việcThiết kế nhà phốThiết kế biệt thự
I. THỜI GIAN THIẾT KẾ
Tổng thời gian thiết kế30 ngày30 ngày
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ10 ngày10 ngày
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công20 ngày20 ngày
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền20 ngày20 ngày
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)  
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn)  
Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất)  
Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ)  
Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất  
Phối cảnh sân vườn  
Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng  
Bể nước hòn non bộ  
Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ  
Bồn cỏ cây trang trí  
Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ  
Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng)  
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình)  
Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn…  
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước )  
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)  
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công )  
III. DỊCH VỤ KÈM THEO
Thủ tục xin phép xây dựng nhà phố giá từ 6 đến 8 triệu
Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *