Giá thiết kế nhà phố được Kiến An Vinh cân nhắc qua rất nhiều giai đoạn và công trình, và cũng cạnh tranh với nhiều đơn vị khác.
Tôn chỉ hoạt động của Công ty Kiến An Vinh: Giá cả hợp lý – uy tín – đảm bảo chất lượng. Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Kiến An Vinh trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng báo giá (đơn giá) thiết kế nhà phố.
Nhưng trước tiên hay tìm hiểu sơ qua chúng tôi làm ra bảng giá dựa trên căn cứ như thế nào nhé !
Mục lục
Phân tích đơn giá xây dựng nhà mới
Nhiều người chỉ đơn giản là không nhận ra việc xây dựng một ngôi nhà mới là bao nhiêu. Chúng tôi sẽ chia nhỏ nhiều chi phí khác nhau để xây dựng một ngôi nhà mới. Bạn sẽ thấy rằng ở một số khu vực, giá cả được thúc đẩy bởi các nguyên liệu thô đắt tiền và trong các hạng mục xây dựng khác, đó là do yêu cầu lao động. Chúng tôi hy vọng điều này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về chi phí xây dựng nhà mới và tránh bị bất ngờ với chi phí xây dựng.
Hạng mục cần cân nhắc khi tính giá
Có nhiều hạng mục cần thiết khác để xây dựng một ngôi nhà mới, như trả tiền cho giấy phép xây dựng và các khoản phí địa phương khác. Ngoài ra, bạn sẽ cần bếp, tủ lạnh và các thiết bị khác (trong phần hoàn thiện căn nhà). Trang trí tường và các chi tiết hoàn thiện khác.
Sau đó, nếu bạn cần thêm vật liệu cách nhiệt để giữ ấm cho ngôi nhà của bạn. Có một ngôi nhà hai tầng? Bạn sẽ cần một cầu thang. Có vô số vật phẩm cần thiết khác sẽ tăng thêm.
Xin nhớ rằng các ước tính chi phí này có thể thay đổi tùy thuộc vào kích thước nhà của bạn, khu vực địa lý, sở thích cá nhân của bạn và các yếu tố khác. Không bao gồm chi phí mua đất.
Hầu như khi tính giá các nhà thầu sẽ áp dụng những hạng mục trên để đưa ra những con số chính xác nhất với bạn.
Tham khảo giá thiết kế nhà phố sau nếu bạn có ý định thiết kế một ngôi nhà riêng cho mình nhé !
BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ
|
Nhóm |
Loại |
Diện tích |
Đơn giá |
Ghi chú |
Thiết kế gồm |
|
01 |
Nhà phố |
200 –300(m2) |
130.000 đ/m2 |
Chưa có nội thất 3D |
Thiết Kế Ngoại Thất 3D Thiết Kế Kiến Trúc Thiết Kế Kết cấu Thiết Kế điện nước Khái toán tổng mức đầu tư |
|
301 –400(m2 |
120.000 đ/m2 |
||||
|
401 –1000(m2) |
110.000 đ/m2 |
||||
|
Chú ý: Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 10.000 đ/m2 |
|||||
|
02 |
Nhà phố |
200 – 300 (m2) |
180.000 đ/m2 |
Đã có nội thất 3D |
Thiết Kế Ngoại Thất 3D Thiết Kế 3D Nội Thất Thiết Kế Kiến Trúc Thiết Kế Kết cấu Thiết Kế điện nước Khái toán tổng mức đầu tư |
|
301 – 400 (m2) |
170.000 đ/m2 |
||||
|
401 – 1000 (m2) |
160.000 đ/m2 |
||||
|
Đơn giá nhà phố tân cổ điển Cộng thêm 10.000 đ/m2 Đơn giá nhà phố cổ điển Cộng thêm 20.000 đ/m2 |
|||||
| Nhóm | Đơn Giá | Thiết Kế Bao Gồm |
|
– Nhà đã xây thô nhờ thiết kế chi tiết thiết kế nội thất. |
||
|
Thiết kế nội thất riêng |
120.000 -150.000 đồng/m2 |
Thiết kế 3D nội thất Thiết Kế Kiến Trúc Hồ sơ thiết kế điện nước Spec vật liệu Khái toán tổng mức đầu tư |
Bảng Chi Tiết Thiết Kế Nhà Phố |
||
| Nội dung công việc | Thiết kế nhà phố | Thiết kế biệt thự |
| I. THỜI GIAN THIẾT KẾ | ||
| Tổng thời gian thiết kế | 30 ngày | 30 ngày |
| Thời gian lập hồ sơ sơ bộ | 10 ngày | 10 ngày |
| Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công | 20 ngày | 20 ngày |
| II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ | ||
| Hồ sơ phối cảnh mặt tiền | 20 ngày | 20 ngày |
| Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai) | ||
| Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn) | ||
| Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất) | ||
| Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ) | ||
| Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất | ||
| Phối cảnh sân vườn | ||
| Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng | ||
| Bể nước hòn non bộ | ||
| Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ | ||
| Bồn cỏ cây trang trí | ||
| Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ | ||
| Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng) | ||
| Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình) | ||
| Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn… | ||
| Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước ) | ||
| Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục) | ||
| Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công ) | ||
| III. DỊCH VỤ KÈM THEO | ||
| Thủ tục xin phép xây dựng nhà phố giá từ 6 đến 8 triệu | ||
| Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình | ||
| Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất | ||